kính lúp

Học thuật
Thân thiện
kính lúp

Một nhà khoa học dùng kính lúp để quan sát một con bọ cánh cứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thấu kính hội tụ, thường tay cầm, dùng để phóng to hình ảnh của vật thể nhỏ khi đặt gần: Dụng cụ quang học đơn giản giúp quan sát chi tiết những vật kích thước nhỏ mắt thường khó nhìn thấy .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà sưu tập sử dụng kính lúp để kiểm tra chi tiết trên đồng xu cổ.
    • tôi cần một chiếc kính lúp để đọc chữ in nhỏ trên tờ báo.
    • Khi sửa chữa đồ điện tử, anh ấy luôn dùng kính lúp để nhìn các linh kiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soi dưới kính lúp": Xem xét, kiểm tra một cách rất kỹ lưỡng chi tiết.
    • Mọi chi tiết trong hợp đồng đều bị soi dưới kính lúp bởi các luật sư.
Biến thể từ gần giống
  • Lúp: Từ đồng nghĩa, cách gọi ngắn gọn hơn của "kính lúp".

    • Anh ấy dùng cái lúp để xem vân tay trên chiếc .
  • Kính phóng đại: Cụm từ cùng nghĩa, nhấn mạnh chức năng phóng to.

  • Thấu kính hội tụ: Tên gọi chung về loại kính tính chất quang học tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Lúp
  • Kính phóng đại
Thành ngữ liên quan
  • Đặt dưới kính lúp: (Nghĩa bóng) Đưa ra xem xét, phân tích một cáchcùng tỉ mỉ nghiêm ngặt.
    • Đời của người nổi tiếng luôn bị đặt dưới kính lúp của công chúng.
kính lúp

Một nhà khoa học dùng kính lúp để quan sát một con bọ cánh cứng.

  1. X. Lúp.